Naptien24H

Giờ làm việc của ngân hàng Vietcombank 2018

Giờ làm việc của ngân hàng Vietcombank 2018 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cụ thể như thế nào? Hiện nay đang có khá nhiều bạn quan tâm đến vấn đề này. Bởi chỉ cần nắm rõ thời gian "Mở cửa - Đóng cửa" tại các  Trụ sở chi nhánh hoặc phòng giao dịch của Vietcombank thì chúng ta có thể chủ động hơn trong các hoạt động giao dịch tài chính với ngân hàng.

20180604163614gio-lam-viec-ngan-hang-vietcombank.jpg

Giờ làm việc của ngân hàng Vietcombank 2018

Hãy ghi nhớ thật đúng thời gian mở của và thời gian đóng cửa của  ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) dưới đây:

1/ Thời gian làm việc của ngân hàng Vietcombank 2018

Tỉnh/Tp Trụ sở Chi nhánh Phòng giao dịch
Từ Thứ 2 đến Thứ 6 Thứ 7 Từ Thứ 2 đến Thứ 6
Sáng Chiều Sáng Sáng Chiều
LẠNG SƠN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
LÀO CAI 7.30 11.30 13.00 16.30 7.30 11.30 8.00 11.30 13.00 16.00
QUẢNG NINH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
HẠ LONG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
MÓNG CÁI 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
THÁI NGUYÊN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BẮC GIANG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
PHÚ THỌ 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
VĨNH PHÚC 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BẮC NINH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
THÁI BÌNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
HÀ NAM 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
NAM ĐỊNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
NINH BÌNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
HƯNG YÊN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
HẢI PHÒNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
HẢI DƯƠNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
PHỐ HIẾN 7.30 11.30 13.00 16.30            
NAM HẢI PHÒNG 7.30 11.30 13.00 16.30            
SỞ GIAO DỊCH 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
HÀ NỘI 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
HOÀN KIẾM 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
THÀNH CÔNG 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
THĂNG LONG 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
CHƯƠNG DƯƠNG 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
BA ĐÌNH 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
HÀ TÂY 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
THANH XUÂN 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
TÂY HỒ 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
SÓC SƠN 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
ĐÔNG ANH 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
HOÀNG MAI 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
NAM HÀ NỘI 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
HÀ THÀNH 8.00 12.00 13.00 16.30     8.30 12.00 13.00 16.00
THANH HÓA 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
NGHỆ AN 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
VINH 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
HÀ TĨNH 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
BẮC HÀ TĨNH 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
QUẢNG BÌNH 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
QUẢNG TRỊ 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
HUẾ 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
ĐÀ NẴNG 7.30 11.30 13.30 17.00 8.00 11.00 8.00 11.30 13.30 16.30
NAM ĐÀ NẴNG 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
QUẢNG NAM 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
QUẢNG NGÃI 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
DUNG QUẤT 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
BÌNH ĐỊNH 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
QUY NHƠN 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
PHÚ YÊN 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
KHÁNH HÒA 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
NHA TRANG 7.30 11.30 13.30 17.00     8.00 11.30 13.30 16.30
NINH THUẬN 7.30 11.30 13.30 17.00 7.30. 10.30 8.00 11.30 13.30 16.30
DAKLAK 7.30 11.30 13.00 16.30     7.30 11.30 13.00 16.00
                     
GIA LAI 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
KON TUM 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
LÂM ĐỒNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BÌNH DƯƠNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
NAM BÌNH DƯƠNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
SÓNG THẦN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BẮC BÌNH DƯƠNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BÌNH THUẬN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
ĐỒNG NAI 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
NHƠN TRẠCH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BIÊN HOÀ 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
LONG KHÁNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TÂY NINH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
VŨNG TÀU 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BÌNH PHƯỚC 7.30 11.30 13.00 16.30            
HỒ CHÍ MINH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
NAM SÀI GÒN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BÌNH TÂY 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
SÀI GÒN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TÂN ĐỊNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
THỦ ĐỨC 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
HÙNG VƯƠNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TÂN BÌNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BẮC SÀI GÒN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
SÀI THÀNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
ĐÔNG SÀI GÒN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
KỲ ĐỒNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
NHÀ RỒNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
THỦ THIÊM 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
GIA ĐỊNH 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
GÒ VẤP 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TÂY SÀI GÒN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
AN GIANG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
CHÂU ĐỐC 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BẠC LIÊU 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
CÀ MAU 7.30 11.00 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
CẦN THƠ 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TÂY CẦN THƠ 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
ĐỒNG THÁP 7.30 11.30 13.30 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
KIÊN GIANG 7.00 11.00 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
LONG AN 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
SÓC TRĂNG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TIỀN GIANG 7.30 11.30 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
TRÀ VINH 7.00 11.00 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
VĨNH LONG 7.00 11.00 13.00 16.30     8.00 11.30 13.00 16.00
BẾN TRE 7.30 11.30 13.00 16.30            
PHÚ QUỐC 7.30 11.30 13.00 16.30            
 

Xem ngay: Địa chỉ phòng giao dịch Vietcombank tại Hà Nội gần nhất dành cho bạn.

20180604163614gio-lam-viec-cua-ngan-hang-vietcombank.jpg

Quy định về giờ làm việc của Ngân hàng Vietcombank

  • Thứ 7 và chủ nhật các Trụ sở chi nhánh của Ngân hàng Vietcombank đều nghỉ (Trừ 3 tỉnh Ninh Thuận, Đà Nẵng và Lào Cai chỉ làm việc vào sáng thứ 7).
  • Các Phòng giao dịch Vietcombank trên cả nước cũng đều không làm việc vào ngày thứ 7 và chủ nhật.

Xem ngay: Cách gọi số điện thoại tổng đài Vietcombank khi muốn báo mất thẻ, khóa tài khoản ngân hàng.

Thời gian làm việc của Vietcombank đều là giờ hành chính. Vì vậy bạn nào có nhu cầu liên hệ để mở tài khoản thẻ hoặc thực hiện những giao dịch tài chính quan trong thì hãy sắp xếp thời gian hợp lý nhé!

Xem thêm: Hướng dẫn nạp tiền điện thoại online bằng tài khoản Vietcombank đã đăng ký dịch vụ Internet Banking.

 

 

Có thể bạn quan tâm

Cách mở thẻ tín dụng Techcombank online

Mở thẻ tín dụng Techcombank online đây là cách giúp những bạn không có thời gian thực hiện đăng ký 1 thẻ ATM của ngân hàng Techcombank tại nhà.

Cách nạp Quân huy Liên quân bằng SMS Viettel

Nạp Quân huy bằng SMS Viettel cho game Liên quân Mobile hiện nay khá đơn giản. Các bạn game thủ thể tự mình lựa chọn 5 gói nạp quân huy có giá trị từ 10.000đ đến 100.000đ